Tỉnh thành Tất cả tỉnh thành (Nhật Bản) Tokyo (1,232,601 doanh nghiệp) Osaka (442,669 doanh nghiệp) Kanagawa (344,931 doanh nghiệp) Aichi (251,430 doanh nghiệp) Saitama (247,241 doanh nghiệp) Chiba (212,435 doanh nghiệp) Hokkaido (209,526 doanh nghiệp) Fukuoka (190,897 doanh nghiệp) Hyogo (173,694 doanh nghiệp) Shizuoka (110,709 doanh nghiệp) Hiroshima (98,237 doanh nghiệp) Kyoto (97,668 doanh nghiệp) Ibaraki (85,553 doanh nghiệp) Miyagi (72,817 doanh nghiệp) Gunma (68,596 doanh nghiệp) Tochigi (67,208 doanh nghiệp) Nagano (67,189 doanh nghiệp) Okayama (64,014 doanh nghiệp) Niigata (60,557 doanh nghiệp) Fukushima (60,368 doanh nghiệp) Gifu (60,231 doanh nghiệp) Kumamoto (59,326 doanh nghiệp) Okinawa (55,426 doanh nghiệp) Kagoshima (50,681 doanh nghiệp) Mie (46,629 doanh nghiệp) Ehime (44,774 doanh nghiệp) Oita (38,829 doanh nghiệp) Ishikawa (36,168 doanh nghiệp) Yamaguchi (35,358 doanh nghiệp) Kagawa (34,386 doanh nghiệp) Nagasaki (34,256 doanh nghiệp) Shiga (33,986 doanh nghiệp) Miyazaki (33,325 doanh nghiệp) Nara (33,143 doanh nghiệp) Aomori (32,422 doanh nghiệp) Yamanashi (28,884 doanh nghiệp) Toyama (28,617 doanh nghiệp) Iwate (27,822 doanh nghiệp) Yamagata (26,610 doanh nghiệp) Tokushima (25,420 doanh nghiệp) Wakayama (25,231 doanh nghiệp) Fukui (24,137 doanh nghiệp) Akita (23,618 doanh nghiệp) Kochi (19,959 doanh nghiệp) Saga (19,401 doanh nghiệp) Shimane (17,084 doanh nghiệp) Tottori (15,824 doanh nghiệp)
Quận/Huyện/Thị xã Tất cả quận/huyện
Ngành nghề JSIC Tất cả ngành nghề A Nông nghiệp & Lâm nghiệp (Tổng cộng 74,469 doanh nghiệp) 01 Nông nghiệp (83,625 doanh nghiệp) 02 Lâm nghiệp (7,653 doanh nghiệp) B Ngư nghiệp (Tổng cộng 4,366 doanh nghiệp) 03 Ngư nghiệp (trừ nuôi trồng thủy sản) (3,543 doanh nghiệp) 04 Nuôi trồng thủy sản (1,327 doanh nghiệp) C Khai khoáng & Cát đá (Tổng cộng 8,326 doanh nghiệp) 05 Khai khoáng, Khai thác đá & Cát (8,649 doanh nghiệp) D Xây dựng (Tổng cộng 286,714 doanh nghiệp) 06 Thầu xây dựng tổng hợp (331,332 doanh nghiệp) 07 Thầu xây dựng chuyên dụng (33,519 doanh nghiệp) 08 Thi công lắp đặt thiết bị (83,900 doanh nghiệp) E Sản xuất / Chế tạo (Tổng cộng 321,190 doanh nghiệp) 09 Sản xuất thực phẩm (149,090 doanh nghiệp) 10 Sản xuất đồ uống, thuốc lá, thức ăn chăn nuôi (23,007 doanh nghiệp) 11 Dệt may (29,160 doanh nghiệp) 12 Sản xuất gỗ & sản phẩm từ gỗ (trừ đồ nội thất) (13,592 doanh nghiệp) 13 Sản xuất giường tủ, bàn ghế (19,308 doanh nghiệp) 14 Sản xuất bột giấy, giấy & sản phẩm từ giấy (2,964 doanh nghiệp) 15 In ấn & dịch vụ liên quan (33,691 doanh nghiệp) 16 Hóa chất (25,615 doanh nghiệp) 17 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ & than đá (3 doanh nghiệp) 18 Sản xuất sản phẩm nhựa (trừ phân loại khác) (9,259 doanh nghiệp) 19 Sản xuất sản phẩm cao su (2 doanh nghiệp) 20 Sản xuất da, sản phẩm từ da & lông thú (0 doanh nghiệp) 21 Sản xuất sản phẩm từ gốm sứ, đất sét, đá (0 doanh nghiệp) 22 Sắt thép / Luyện kim (9,720 doanh nghiệp) 23 Sản xuất kim loại màu (2 doanh nghiệp) 24 Sản xuất sản phẩm kim loại (118,753 doanh nghiệp) 25 Sản xuất máy móc thiết bị thông dụng (4,037 doanh nghiệp) 26 Sản xuất máy móc thiết bị sản xuất (3,405 doanh nghiệp) 27 Sản xuất máy móc thiết bị văn phòng (4 doanh nghiệp) 28 Linh kiện & Thiết bị điện tử (1,152 doanh nghiệp) 29 Sản xuất máy móc thiết bị điện (15,314 doanh nghiệp) 30 Sản xuất thiết bị thông tin truyền thông (3,843 doanh nghiệp) 31 Sản xuất thiết bị vận tải (65,512 doanh nghiệp) 32 Ngành sản xuất khác (125,252 doanh nghiệp) F Điện, Ga & Cấp nước (Tổng cộng 685 doanh nghiệp) 33 Điện lực (0 doanh nghiệp) 34 Cung cấp ga (0 doanh nghiệp) 35 Cung cấp nhiệt (0 doanh nghiệp) 36 Cấp thoát nước (0 doanh nghiệp) G Thông tin & Viễn thông (Tổng cộng 288,860 doanh nghiệp) 37 Viễn thông (27,596 doanh nghiệp) 38 Phát thanh & Truyền hình (19,677 doanh nghiệp) 39 Dịch vụ thông tin / CNTT (251,602 doanh nghiệp) 40 Dịch vụ đi kèm Internet (82,786 doanh nghiệp) 41 Sản xuất phim, âm thanh & xuất bản (45,754 doanh nghiệp) H Vận tải & Bưu chính (Tổng cộng 79,085 doanh nghiệp) 42 Vận tải đường sắt (16,640 doanh nghiệp) 43 Vận tải hành khách đường bộ (11,371 doanh nghiệp) 44 Vận tải hàng hóa đường bộ (74,700 doanh nghiệp) 45 Vận tải đường thủy (0 doanh nghiệp) 46 Vận tải hàng không (0 doanh nghiệp) 47 Kho bãi & Lưu trữ (9,779 doanh nghiệp) 48 Dịch vụ hỗ trợ vận tải (0 doanh nghiệp) 49 Bưu chính (bao gồm thư tín) (9,913 doanh nghiệp) I Bán buôn & Bán lẻ (Tổng cộng 84,858 doanh nghiệp) 50 Bán buôn tổng hợp (199,294 doanh nghiệp) 51 Bán buôn vải sợi, quần áo (0 doanh nghiệp) 52 Bán buôn thực phẩm, đồ uống (965 doanh nghiệp) 53 Bán buôn VLXD, khoáng sản, kim loại (2 doanh nghiệp) 54 Bán buôn máy móc thiết bị (376 doanh nghiệp) 55 Bán buôn khác (6 doanh nghiệp) 56 Bán lẻ tổng hợp (1,659 doanh nghiệp) 57 Bán lẻ vải sợi, quần áo, phụ kiện (0 doanh nghiệp) 58 Bán lẻ thực phẩm, đồ uống (26,483 doanh nghiệp) 59 Bán lẻ máy móc thiết bị (0 doanh nghiệp) 60 Bán lẻ khác (71,911 doanh nghiệp) 61 Bán lẻ không qua cửa hàng (406 doanh nghiệp) J Tài chính & Bảo hiểm (Tổng cộng 35,660 doanh nghiệp) 62 Ngân hàng (8,154 doanh nghiệp) 63 Tổ chức tài chính hợp tác (8 doanh nghiệp) 64 Tổ chức tín dụng phi tiền gửi (10,552 doanh nghiệp) 65 Giao dịch công cụ tài chính & Phái sinh hàng hóa (3,100 doanh nghiệp) 66 Dịch vụ tài chính bổ trợ (0 doanh nghiệp) 67 Bảo hiểm (bao gồm trung gian, đại lý) (18,673 doanh nghiệp) K Bất động sản & Cho thuê (Tổng cộng 15,041 doanh nghiệp) 68 Giao dịch bất động sản (37,339 doanh nghiệp) 69 Cho thuê & Quản lý bất động sản (10,733 doanh nghiệp) 70 Cho thuê hàng hóa, thiết bị (4,415 doanh nghiệp) L Dịch vụ khoa học & kỹ thuật chuyên môn (Tổng cộng 68,232 doanh nghiệp) 71 Tổ chức nghiên cứu khoa học & phát triển (21,092 doanh nghiệp) 72 Dịch vụ chuyên môn (chưa phân loại) (30,610 doanh nghiệp) 73 Dịch vụ quảng cáo (15,075 doanh nghiệp) 74 Dịch vụ kỹ thuật (chưa phân loại) (25,063 doanh nghiệp) M Khách sạn & Dịch vụ ăn uống (Tổng cộng 59,934 doanh nghiệp) 75 Khách sạn & Lưu trú (24,676 doanh nghiệp) 76 Nhà hàng & Ăn uống (59,631 doanh nghiệp) 77 Dịch vụ ăn uống mang đi & giao hàng (3,256 doanh nghiệp) N Dịch vụ đời sống & Giải trí (Tổng cộng 28,855 doanh nghiệp) 78 Giặt là, Cắt tóc, Làm đẹp, Tắm hơi (28,667 doanh nghiệp) 79 Dịch vụ cá nhân khác (5,061 doanh nghiệp) 80 Dịch vụ giải trí (6,664 doanh nghiệp) O Giáo dục & Hỗ trợ học tập (Tổng cộng 11,788 doanh nghiệp) 81 Giáo dục trường học (6,068 doanh nghiệp) 82 Dịch vụ giáo dục & hỗ trợ học tập khác (13,370 doanh nghiệp) P Y tế & Phúc lợi (Tổng cộng 55,312 doanh nghiệp) 83 Dịch vụ y tế (43,259 doanh nghiệp) 84 Vệ sinh & Sức khỏe cộng đồng (861 doanh nghiệp) 85 Bảo hiểm xã hội & Phúc lợi xã hội (51,636 doanh nghiệp) Q Dịch vụ hỗn hợp (Tổng cộng 728 doanh nghiệp) 86 Bưu cục / Bưu điện (5 doanh nghiệp) 87 Hợp tác xã (0 doanh nghiệp) R Ngành dịch vụ khác (Tổng cộng 64,824 doanh nghiệp) 88 Xử lý chất thải (16,342 doanh nghiệp) 89 Bảo dưỡng & Sửa chữa ô tô (26,960 doanh nghiệp) 90 Sửa chữa máy móc thiết bị (trừ phân loại khác) (8,259 doanh nghiệp) 91 Giới thiệu việc làm & Phái cử lao động (4,639 doanh nghiệp) 92 Dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp khác (10,294 doanh nghiệp) 93 Tổ chức chính trị, kinh tế, văn hóa (3 doanh nghiệp) 94 Tôn giáo (2 doanh nghiệp) 95 Ngành dịch vụ khác (5,013 doanh nghiệp) 96 Công vụ nước ngoài (7 doanh nghiệp) S Cơ quan hành chính công (Tổng cộng 12 doanh nghiệp) 97 Công vụ quốc gia (0 doanh nghiệp) 98 Công vụ địa phương (0 doanh nghiệp) T Khác / Chưa phân loại (Tổng cộng 314 doanh nghiệp) 99 Ngành nghề không thể phân loại (0 doanh nghiệp)